Cardanol
Liên hệ
Cardanol Việt Nam cho nhựa, sơn phủ và nguyên liệu chất đóng rắn epoxy. Xem tính chất tham khảo theo TDS DPB và yêu cầu mẫu, COA hoặc báo giá.
Mã: —
Danh mục: Cardanol
Cardanol Việt Nam cho ứng dụng công nghiệp
Cardanol là phân đoạn phenolic thu được khi chưng cất CNSL, được dùng làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất hóa chất tiếp theo. Hiệu năng của nhựa hoặc sơn thành phẩm phụ thuộc vào công thức và điều kiện chế biến. Các phẩm cấp thương mại có thể khác nhau về màu sắc, thành phần và tính chất vật lý.
Ứng dụng
- Nguyên liệu sản xuất phenalkamine và các hệ chất đóng rắn epoxy.
- Nhựa phenolic, sơn phủ và vecni.
- Vật liệu ma sát và một số chất biến tính polymer.
- Một số ứng dụng phối trộn nhiên liệu sau khi khách hàng đánh giá và chấp thuận.
Tính chất tham khảo theo TDS DPB
- Khối lượng riêng tại 15°C: 0,94 g/cm³; giá trị điển hình.
- Độ nhớt động học tại 40°C: 5–30 mm²/s (cSt); khoảng tham khảo.
- Chỉ số axit: < 6 mg KOH/g; giá trị tham khảo.
Nguồn: TDS Cardanol DPB, TDS-DPB-CARDANOL-01, tháng 7/2026. Các giá trị trên dùng để đánh giá ban đầu, không phải kết quả của lô hàng đang chào bán. Việc nghiệm thu căn cứ vào tiêu chuẩn đã thỏa thuận và COA lô hàng. Màu sắc, hàm lượng cardanol, nước, tro, kim loại và thời gian gel được xem xét theo ứng dụng. Khi so sánh độ nhớt cần phân biệt cP với cSt và sử dụng đúng nhiệt độ đo.
Đóng gói, bảo quản và cung ứng
Có thể xem xét ISO tank, IBC, flexitank hoặc giao hàng rời tùy loại dầu, độ nhớt, tuyến vận chuyển và chấp thuận của hãng vận tải. Khối lượng nạp, cảng xuất và lịch giao hàng được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng. Việc bảo quản, thao tác và vận chuyển cần tuân theo SDS hiện hành.
Yêu cầu báo giá, mẫu và tài liệu kỹ thuật
Liên hệ info@dpbiomaterials.com hoặc bộ phận kinh doanh. Vui lòng cho biết loại sản phẩm, ứng dụng, sản lượng dự kiến mỗi tháng, cảng đến, quy cách đóng gói và chỉ tiêu cần kiểm tra. DP Biomaterials sẽ xác nhận TDS, SDS, COA lô hàng, khả năng cung ứng và điều kiện thương mại phù hợp.
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này.